Thông tin chi tiết giá khuyến mại các dịch vụ thẩm mỹ (áp dụng từ 1/1 – 8/2/2015)

 

Đơn vị tính: 1000Đ

A. Phẫu thuật thẩm mỹ mắt

Giá niêm yết

Giá giảm 20%

Bấm mí Hàn Quốc

5.000

4.000

Bấm mí qua sụn (vĩnh viễn)

8.000

6.400

Cắt mí mắt trên

6.000

4.800

Cắt mí mắt dưới

6.000

4.800

Lấy mỡ mí trên hoặc dưới

5.000

4.000

Cắt cung mày

6.000

4.800

Phẫu thuật nâng chân mày

6.000

4.800

Tạo hình sụp mí bẩm sinh

6.000 – 8.000

4.800 – 6.400

Tạo hình mí trên

8.000

6.400

Cắt xăm hỏng cung mày

5.000

4.000

Mở rộng góc mắt tạo mắt to tròn

5.000 – 6.000

4.000 – 4.800

B. Phẫu thuật thẩm mỹ mũi

Giá niêm yết

Giá giảm 20%

Nâng mũi Hàn Quốc (không bọc sụn)

9.000 – 12.000

7.200 – 9.600

Nâng mũi Hàn Quốc bọc sụn (Sụn nhân tạo hoặc tự thân)

15.000 – 18.000

12.000 – 14.400

Thu gọn đầu mũi (kín), thu gọn cánh mũi

6.000 – 8.000

4.800 – 6.400

Thu gọn đầu mũi (hở)

15.000

12.000

Thu nhỏ lỗ mũi

4.000 – 6000

3.200 – 4.800

Nâng mũi S-line Hàn Quốc

25.000

20.000

Nâng mũi S-line cấu trúc

35.000 – 40.000

28.000 – 32.000

Rút chất liệu mũi

3.000

2.400

Nâng mũi thẩm mỹ cho những mũi đặc biệt (mổ)

30.000 – 35.000

24.000 – 28.000

Phẫu thuật chỉnh sửa mũi lệch, vẹo, hếch

30.000 – 35.000

24.000 – 28.000

Chỉnh sửa thẩm mỹ loại bỏ sống mũi gồ

30.000 – 35.000

24.000 – 28.000

C. Phẫu thuật vùng mặt

Giá niêm yết

Giá giảm 20%

Phẫu thuật căng da mặt (vùng 2 bên má, thái dương)

40.000 – 50.000

32.000 – 40.000

Phẫu thuật căng da mặt (vùng 2 bên má)

20.000 – 25.000

16.000 – 20.000

Phẫu thuật căng da trán

15.000 – 20.000

12.000 – 16.000

Căng da thái dương

15.000 – 20.000

12.000 – 16.000

Đặt chất liệu thái dương

15.000 – 20.000

12.000 – 16.000

Căng da thái dương, trán

30.000 – 35.000

24.000 – 28.000

Phẫu thuật căng da cổ

30.000 – 35.000

24.000 – 28.000

Căng da mặt toàn bộ

60.000 – 70.000

48.000 – 56.000

Nâng cao gò má bằng chất liệu độn

15.000 – 25.000

12.000 – 20.000

Phẫu thuật hạ thấp gò má cao

40.000 – 60.000

32.000 – 48.000

Tạo má lúm đồng tiền 1 bên

5.000

4.000

Phẫu thuật gọt mặt V-line

60.000 – 70.000

48.000 – 56.000

D. Phẫu thuật thẩm mỹ Môi

Giá niêm yết

Giá giảm 20%

Thu mỏng môi

5.000 – 6.000

4.000 – 4.800

Tạo môi hình trái tim

5.000

4.000

Chữa cười hở lợi độ 1

8.000 – 10.000

6.400 – 8.000

Phẫu thuật chữa cười hở lợi đặc biệt

30.000 – 40.000

24.000 – 32.000

E. Phẫu thuật thẩm mỹ cằm

Giá niêm yết

Giá giảm 20%

Độn cằm Hàn Quốc

12.000 – 15.000

9.600 – 12.000

Độn cằm V – line

25.000

20.000

Rút chất liệu độn cằm

3.000

2.400

Tạo cằm chẻ

10.000 – 12.000

8.000 – 9.600

Phẫu thuật gọt cằm (quá nhọn hoặc dài)

40.000 – 50.000

32.000 – 40.000

G. Phẫu thuật ngực

Giá niêm yết

Giá giảm 20%

Nâng ngực nội soi

60.000 – 70.000

48.000 – 56.000

Nâng ngực bằng cấy mỡ tự thân

40.000

32.000

Nâng ngực Nam giới

65.000 – 75.000

52.000 – 60.000

Treo ngực sa trễ độ 1

15.000 – 17.000

12.000 – 13.600

Treo ngực sa trễ độ 2&3

30.000 – 50.000

24.000 – 40.000

Tạo hình thu nhỏ đầu vú (núm vú to hoặc dài)

8.000 – 10.000

6.400 – 8.000

Thu gọn quầng vú

8.000 – 10.000

6.400 -8.000

Kéo núm vú tụt

6.000 – 8.000

4.800 – 6.400

Phẫu thuật cắt tuyến vú phụ 2 bên

15.000

12.000

Thu gọn ngực (cắt tuyến)

50.000

40.000

H. Hút mỡ

Giá niêm yết

Giá giảm 20%

Hút mỡ bụng trên

15.000 – 20.000

12.000 – 16.000

Hút mỡ bụng dưới

20.000 – 25.000

16.000 – 20.000

Hút mỡ tạo eo thon

10.000 – 15.000

8.000 – 12.000

Hút mỡ lưng

15.000 – 20.000

12.000 – 16.000

Hút mỡ hông

15.000 – 20.000

12.000 – 16.000

Hút mỡ vai nách

15.000 – 20.000

12.000 – 16.000

Hút mỡ cánh tay

15.000 – 20.000

12.000 – 16.000

Hút mỡ đùi

30.000 – 40.000

24.000 – 32.000

Hút mỡ bắp chân

15.000 – 20.000

12.000 – 16.000

Hút mỡ nọng cằm

15.000

12.000

Căng da mini sau hút mỡ bụng

15.000

12.000

Căng da toàn thể sau hút mỡ

20.000

16.000

Tạo hình thành bụng không thay đổi rốn

30.000

24.000

Tạo hình thành bụng tạo rốn mới

50.000

40.000

I. Cấy mỡ (bao gồm cả chi phí hút mỡ)

Giá niêm yết

Giá giảm 20%

Cấy mỡ má hóp

20.000

16.000

Cấy mỡ rãnh má

18.000

14.400

Cấy mỡ thái dương

18.000

14.400

Cấy mỡ xóa nếp nhăn cung mày

15.000

12.000

Cấy mỡ làm đầy môi

10.000

8.000

Cấy mỡ môi lớn trẻ hóa âm đạo

15.000 – 20.000

12.000 – 16.000

Cấy mỡ chỉnh hình tạo dáng khuôn mặt

40.000 – 50.000

32.000 – 40.000

Cấy mỡ điều chỉnh lần sau (nếu có)

20.000

16.000

K. Chữa hôi nách vĩnh viễn

Giá niêm yết

Giá giảm 20%

Hút tuyến mồ hôi nách băng Vaser Lipo

8.000

6.400

Cắt tuyến mồ hôi nách

10.000 – 12.000

8.000 – 9.600

L. Tạo hình thẩm mỹ tầng sinh môn

Giá niêm yết

Giá giảm 20%

Thu nhỏ âm đạo

6.000 – 8.000

4.800 – 6.400

Thẩm mỹ môi bé

6.000 – 8.000

4.800 – 6.400

Thẩm mỹ tầng sinh môn sau sinh

6.000 – 8.000

4.800 – 6.400

Trẻ hóa âm đạo bằng laser

15.000 – 20.000

12.000 – 16.000

M. Phẫu thuật thẩm mỹ khác

Giá niêm yết

Giá giảm 20%

Sửa lỗ đeo khuyên tai rộng

3.000

2.400

Cắt bỏ sẹo xấu, sẹo co kéo do phẫu thuật hoặc tai nạn

3.000 – 15.000

2.400 – 12.000

N. Phẫu thuật mông

Giá niêm yết

Giá giảm 20%

Nâng mông bằng túi độn

60.000 – 70.000

48.000 – 56.000

Nâng mông bằng cấy mỡ tự thân

50.000

40.000

O. Thẩm mỹ không phẫu thuật

Giá niêm yết

Giá giảm 10%

Xóa nhăn đuôi mắt băng Botox

5.000/1cc

4.500/1cc

Xóa nếp nhăn giữa hai cung mày bằng Botox

5.000/1cc

4.500/1cc

Xóa nếp nhăn trán bằng Botox

5.000/1cc

4.500/1cc

Tiêm botox cánh mũi hai bên

3.000/1cc

2.700/1cc

Xóa nhăn đuôi mắt băng  Siax

3.000/1cc

2.700/1cc

Xóa nếp nhăn giữa hai cung mày bằng Siax

3.000/1cc

2.700/1cc

Xoá nếp nhăn trán bằng Siax

3.000/1cc

2.700/1cc

Tiêm Siax cánh mũi hai bên

2.000/1cc

1.800/1cc

Làm đầy rãnh nhăn vùng mặt bằng Restylane

10.000/1cc

9.000/1cc

Tiêm Juverderm 1ml

12.000/1cc

10.800/1cc

Nâng vùng má, nâng cao sống mũi bằng Restylane

10.000/1cc

9.000/1cc

Làm đầy môi bằng Restylane

10.000/1cc

9.000/1cc

Tiêm trẻ hóa da mặt

10.000/1cc

9.000/1cc

Tiêm trị nếp nhăn và quầng thâm mí mắt dưới

8.000/1cc

7.200/1cc

Tiêm Siax thon gọn bắp chân

10.000/1cc

9.000/1cc

Tiêm botox thon gọn bắp chân

15.000/1cc

13.500/1cc

Tiêm làm đầy bằng Aquamid

14.000/1cc

12.600/1cc

Tiêm làm đầy bằng Carbonium

7.000/1cc

6.300/1cc

Tiêm botox khóa trị hôi nách

10.000/1cc

9.000/1cc

Bảng giá dịch vụ công nghệ cao và laser

A. Trẻ hóa da

Giá 1 lần niêm yết

Giá 1 lần giảm 20%

Giá Package niêm yết

Giá Package giảm 20%

Săn chắc và nâng cơ mặt

5.000

4.000

25.000

5 lần

20.000

5 lần

Trị liệu tái tạo làn da

3.000

2.400

18.000

6 lần

14.400

6 lần

Siêu trẻ hóa làn da

6.000

4.800

30.000

5 lần

24.000

5 lần

B. Nâng cơ, trẻ hóa da bằng công nghệ Thermage

Giá 1 lần niêm yết

Giá 1 lần giảm 20%

Giá Package niêm yết

Giá Package giảm 20%

Cổ

7.300

5.840

21.900

3 lần

17.520

3 lần

Toàn mặt (trán, cằm, má, mắt)

13.000

10.400

39.000

3 lần

31.200

3 lần

Mắt

6.000 – 7.500

4.800 – 6.000

18.000 – 22.500

3 lần

14.400 – 18.000

3 lần

Bụng (da nhăn nheo)

14.500

11.600

43.500

3 lần

34.800

3 lần

C. Trẻ hóa da bằng Mesogun

Giá 1 lần niêm yết

Giá 1 lần giảm 20%

Giá Package niêm yết

Giá Package giảm 20%

Trẻ hóa da, hỗ trợ quá trình tái tạo tế bào

3.500 – 4.500

2.800 – 3.600

Trẻ hóa da, da mất màu tự nhiên, nhiều nếp nhăn

4.000

3.200

Điều trị vùng da không đồng màu

2.800 – 3.500

2.240 – 2.800

Trẻ hóa da vùng mắt

5.000

4.000

Cải thiện vùng da bị sần sùi vỏ cam

6.000

4.800

D. Làm trắng da

Giá 1 lần niêm yết

Giá 1 lần giảm 20%

Giá Package niêm yết

Giá Package giảm 20%

Trẻ hóa da mặt nạ than CO2

3.500

2.800

Tiêm giảm nám

4.000

3.200

20.000

5 lần

16.000

5 lần

Tiêm giảm vết sắc tố

2.000/1ml

1.600/1ml

Đặc trị nám, tàn nhang

3.500

2.800

17.500

5 lần

114000

5 lần

Xóa bớt sắc tố, đồi mồi <10cm2

1.000 – 1.500

800 – 1.200

Xóa bớt sắc tố, đồi mồi >10cm2

150/mc2

120/mc2

E. Giảm béo

Giá 1 lần niêm yết

Giá 1 lần giảm 20%

Giá Package niêm yết

Giá Package giảm 20%

Giảm béo công nghệ Lipo Cavication

Giá 1 lần niêm yết

Giá giảm 20%

Giá Package niêm yết

Giá Package giảm 20%

Vùng bụng

8.000

6.400

24.000

3 buổi

19.200

3 buổi

Vùng thăn lưng

6.000

4.800

18.000

3 buổi

14.400

3 buổi

Vùng bắp tay

6.000

4.800

18.000

3 buổi

14.400

3 buổi

Vung hai vai

6.000

4.800

18.000

3 buổi

14.400

3 buổi

Vùng đùi

10.000

8.000

30.000

3 buổi

24.000

3 buổi

Giảm béo dịch vụ Mesogun

Giá 1 lần niêm yết

Giá 1 lần giảm 20%

Giá Package niêm yết

Giá Package giảm 20%

Giảm béo vùng cằm, bắp tay, lườn

3.000

2.400

F. Đặc trị sẽo lõm, lỗ chân lông thô

Giá 1 lần niêm yết

Giá 1 lần giảm 20%

Giá Package niêm yết

Giá Package giảm 20%

Điều trị sẹo lõm bằng Frace CO2 + Juvifill

10.000 (2 lần/tháng)

8.000 (2 lần/tháng)

30.000 (6 lần/3 tháng)

24.000 (6 lần/3 tháng)

Trẻ hóa da lăn kim + Juvigrow

7.000 (3 lần/tháng)

5.600 (3 lần/tháng)

21.000 (9 lần/3 tháng)

16.800 (9 lần/3 tháng)

G. Điều trị Laser

Giá 1 lần niêm yết

Giá 1 lần giảm 20%

Giá Package niêm yết

Giá Package giảm 20%

Đốt nốt ruồi, hạt cơm, dầy sừng, đồi mồi, u nhú, u mềm lây

150 – 300/nốt

120 – 240/nốt

Mụn thịt

1.000 – 1.500/lần

800 – 1.200/lần

3 nốt trở lên thêm

50/nốt

40/nốt

H .Đốt mụn thịt, u nang tuyến bã, Xan thome

Giá 1 lần niêm yết

Giá 1 lần giảm 20%

Giá Package niêm yết

Giá Package giảm 20%

Vùng mắt

1.000 – 3.000

800 – 2.400

Vùng mắt + gò má + trán (tùy vùng)

1.000 – 5.000

800 – 4.000

Đốt chai chân, mắt cá 1 cm

250

200

Đốt chai chân, mắt cá trên 1-2cm

300 – 500

240 – 400

Đốt chai chân, mắt cá từ 3cm trở lên

500 – 800

400 – 640

Dãn mạch hình sao (mũi)

500 – 1.000

400 – 800

Điều trị dãn mao mạch

3.500

2.800

J. Xóa xăm

Giá 1 lần niêm yết

Giá 1 lần giảm 20%

Giá Package niêm yết

Giá Package giảm 20%

Xóa xăm lông mày

2.000

1.600

Xóa xăm theo diện tích <10cm2

1.500

1.200

Xóa xăm theo diện tích >10cm2

150/cm2

120/cm2

K. Điều trị mụn

Giá 1 lần niêm yết

Giá 1 lần giảm 20%

Giá Package niêm yết

Giá Package giảm 20%

Trị mụn siêu tốc

1.500

1.200

Điều trị mụn cấp

688

550

Trị mụn nhạy cảm

738

590

Điều trị mụn tiến triển

688 – 738

550,4 – 590,4

Điều trị mụn ổn định

688

550,4

Hút dầu

220

176

Tiêm mụn

150/nốt

120/nốt

Tiêm mụn từ nốt thứ 3 trở đi thêm

50/nốt

40/nốt

Tiêm sẹo (tùy diện tích)

1.000 – 3.000

800 – 2.400

L. Điều trị mụn vùng lưng (chưa bao gồm chiếu đèn)

Giá 1 lần niêm yết

Giá 1 lần giảm 20%

Giá Package niêm yết

Giá Package giảm 20%

Điều trị mụn cả lưng

428 – 638

342,4 – 510,4

Điều trị mụn 2/3 lưng

318 – 428

254,4 – 342,4

Điều trị mụn 1/2 lưng

268 – 368

214,4 – 294,4

Chiếu đèn Bluelight (1 đèn – 2 đèn)

218-368

174,4 – 294,4

M. Triệt lông vĩnh viễn (Liệu trình 6 buổi, bảo đảm vĩnh viễn)

Giá 1 lần niêm yết

Giá 1 lần giảm 20%

Giá Package niêm yết

Giá Package giảm 20%

Vùng mép

700

560

4.200

6 lần

3.360

6 lần

Vùng nách

850

680

5.100

6 lần

4.080

6 lần

1/2 tay

1.200

960

7.200

6 lần

5.760

6 lần

Cả tay

1.650

1.320

9.900

6 lần

7.920

6 lần

1/2 chân

1.500

1.200

9.000

6 lần

7.200

6 lần

Cả chân

2.200

1.760

13.200

6 lần

10.560

6 lần

Viền Bikini

1.000

800

6.000

6 lần

4.800

6 lần

Vùng bikini

1.300

1.040

7.800

6 lần

6.240

6 lần

Vùng mặt

1.200

960

7.200

6 lần

5.760

6 lần

Vùng bụng

1.500

1.200

9.000

6 lần

7.200

6 lần

Vùng lưng

1.500

1.200

9.000

6 lần

7.200

6 lần

Bảng giá phun xăm thẩm mỹ và Đào tạo dạy nghề phun xăm

Dịch vụ phun xăm thẩm mỹ

Giá niêm yết

Giá dịch vụ (sửa không bao gồm làm mới)

Giá giảm 20%

Giá dịch vụ (sửa không bao gồm làm mới) giảm 20%

Phun lông mày

1.350

600

1.080

480

Phun lông mày tán bột

1.800

750

1.440

600

Thêu lông mày

1.800

750

1.440

600

Điêu khắc lông mày

3.000

2.400

Phun mí

1.000 – 1.800

600

800 – 1.440

480

Phun môi

2.600

2.080

Xử lý môi thâm

1.000

800

Thêu (phun khách nâng cung mày)

2.700

2.160

Phun (với khách nâng cung mày)

2.000

1.600

Nối mi Mỹ

500

400

Dặm mi lại 2 lần

300

240

Phun môi xí muội

3.000

2.400

Phun môi Pha lê

3.000

2.400

Phun môi 3D

3.000

2.400

Đào tạo dạy nghề phun xăm

Giá niêm yết

Thời gian đào tạo

Giá giảm 20%

Đào tạo nghề phun xăm cơ bản (có chứng chỉ của BV cấp)

19.500

3 tháng

15.600

Đào tạo nghề phun xăm nâng cao (có chứng chỉ của BV cấp)

27.500

22.000

Đào tạo nghề phun xăm nâng cao (có chứng chỉ của BV và Sở LĐTMXH cấp)

29.500

23.600

* Lưu ý: Kết quả có thể khác nhau tuỳ cơ địa của từng người
- Người viết: Bệnh viện Thu Cúc

Lý do bạn nên chọn Thẩm mỹ Thu Cúc
01
Được Bộ Y tế cấp phép hoạt động
02
Công nghệ thẩm mỹ tiên tiến đạt chuẩn quốc tế
03
Công nghệ thẩm mỹ tiên tiến đạt chuẩn quốc tế
04
Đội ngũ bác sĩ uy tín Việt Nam và nước ngoài
05
Hệ thống cơ sở vật chất hiện đại bậc nhất
06
Chính sách bảo hành uy tín lâu dài

Chuyên gia tư vấn 24/7: 1900 1920

(* Đăng ký ONLINE để nhận KM lên đến 50%)

Câu chuyện khách hàng

4 bình luận về “Thông tin chi tiết giá khuyến mại các dịch vụ thẩm mỹ (áp dụng từ 1/1 – 8/2/2015)

    • Bạn Vân thân mến !

      Rất cảm ơn bạn đã quan tâm tới dịch vụ của bệnh viện ĐKQT Thu Cúc. Bệnh viện xin trả lời bạn như sau :

      Hiện tại dịch vụ điều trị nám tại bệnh viện có mức giá 3,5 Triêu. / 1 lần liệu trình. Số lần liệu trình cụ thể phụ thuộc vào tình trạng nám của bạn như thế nào.Bệnh viện mời bạn bớt chút thời gian qua trực tiếp để các bác sĩ thăm khám và tư vấn trực tiếp.
      Bạn vui lòng cung cấp số điện thoại hoặc gọi tới số 1900.55.88.96 / 0964.080.999 để được hỗ trợ.

      Trân trọng !

  1. Do hồi nhỏ bị ngã(cách đây khoảng 15 năm) nên em bị sẹo lồi ở gần đầu gối chân, Vết sẹo ngang dài khoảng 2cm, dọc khoảng 4cm. Em muốn nhờ bác sỹ tư vấn giúp: phương pháp loại bỏ sẹo, chi phí khoảng bao nhiêu? Và tỷ lệ tái phát cao ko a?

    • Bạn Duyên thân mến !

      Rất cảm ơn bạn đã quan tâm tới dịch vụ của bệnh viện ĐKQT Thu Cúc. Bệnh viện xin trả lời bạn như sau:

      Hiện tại bệnh viện Thu Cúc đang áp dụng phương pháp điều trị sẹo lồi là tiêm sẹo giá từ 1 – 3 triệu / 1 lần liệu trình, số lần liệu trình thực hiện sẽ phụ thuộc vào từng tình trạng sẹo của mỗi người. Bệnh viện mời bạn bớt chút thời gian qua trực tiếp để các bác sĩ thăm khám và tư vấn cho bạn.

      Bạn vui lòng cung cấp số điện thoại hoặc gọi lên số 1900.55.88.96 / 0964.080.999 để được hỗ trợ.

      Trân trọng !

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *