Bảng giá các dịch vụ thẩm mỹ tại Bệnh viện Thẩm mỹ Thu Cúc [CẬP NHẬT 2026]

Chú ý: Đây là bảng giá niêm yết chưa bao gồm khuyến mại áp dụng theo thánggiá có thể bị chênh so với thực tế (do chưa kịp cập nhật) để nhận được ưu đãi giá dịch vụ lên đến 50% bạn vui lòng chat với bác sĩ tư vấn hoặc liên hệ hotline, hoặc nhấn nút Đăng Ký dưới đây và nhập thông tin của bạn để Bệnh viện Thẩm mỹ Thu Cúc chủ động liên hệ hỗ trợ:

ĐĂNG KÝ

BẢNG GIÁ PHẪU THUẬT THẨM MỸ MẮT

PHẪU THUẬT THẨM MỸ MẮTGIÁ (Triệu đồng)
STTMÃ DVDỊCH VỤ CHÍNHPhân loại dịch vụ
Dịch vụ mí
1

26TM020Cắt mí trên Eyelift9
26TM077Cắt mí dưới Eyelift9
226TM021Cắt mí Signature14.35
326TM022Cắt mí Signature Plus17.35
426TM023Cắt mí Eyelift Premium20.35
Dịch vụ nâng cung mày
126TM024Nâng Cung mày Golden Brow11
226TM025Nâng cung mày Golden Brow Plus17.85
326TM026Nâng cung mày Golden Brow Premium20.35
Dịch vụ mắt khác
122TM010Nhấn mí Pro Mini Deep NanoCell 4.09
223TM017Lấy mỡ mí trên 8
23TM018Lấy mỡ mí dưới8
321TM007
Tạo hình sụp mí bẩm sinh
độ 1 (1 bên)4.8
21TM008độ 2 (1 bên)6.4
21TM009độ 3 (1 bên)8
21TM010độ 4 (1 bên)11.2
422TM026Xóa rãnh lệ15
521TM011Mở rộng góc mắt tạo mắt to tròn8
623TM060
Chỉnh sửa mí mắt sau phẫu thuật
Độ thấp2.5
23TM061Độ trung bình6
21TM013Độ khó cao8.5
723TM011 / 23TM005
Cấy mỡ hốc mắt sâu
Vaser Fat 1 mắt4.8
24TM030 / 24TM029Vaser Fat 2 mắt7
23TM009Ultral Fat X 1 mắt20.8
23TM010Ultral Fat X 2 mắt24
822TM287Ghép da mí dưới15
9HCNM1BHạ cơ nâng mi 1 bên6.4

Quý khách click vào đây để nhận được những ưu đãi mới nhất từ Bệnh viện Thẩm mỹ Thu Cúc về dịch vụ cắt mí mắt

BẢNG GIÁ PHẪU THUẬT THẨM MỸ MŨI

PHẪU THUẬT THẨM MỸ MŨI
DỊCH VỤ CHÍNH
126TM027Nâng mũi Signature18
226TM028Nâng mũi Safe-sil Plus33
326TM029Nâng mũi Cấu trúc Safe-sil38
426TM030Nâng mũi Softsil Signature43
526TM031Nâng mũi Surgiform Signature58
626TM032Nâng mũi Cấu trúc New Perfect Form (Dành cho người mới nâng mũi)120
726TM033Nâng mũi Cấu trúc Perfect Reframe (Dành cho người đã từng nâng mũi)150

Dịch vụ mũi khác

121TM025
Tạo hình đầu mũi do dị tật bẩm sinh
(Độ khó cao)20
21TM026(Độ khó thấp hoặc trung bình)16
222TM234
Chỉnh sửa xương gồ bè (tái cấu trúc toàn diện)
8
321TM029Thu gọn đầu mũi (hở)12
424TM033Thu gọn cánh mũi7.6
521TM034Thu nhỏ nền mũi9.6
624TM022Rút chất liệu mũi (Kết hợp nâng mũi)4
726TM035Rút chất liệu mũi (Không kết hợp nâng mũi)10
824TM032Bọc sụn tai đầu mũi (Dành cho mũi Signature)5
9BSNTDMBọc sụn nhân tạo đầu mũi (Dành cho mũi Signature)3
1022TM234Chỉnh xương gồ bè (tái cấu trúc toàn diện)8
1124TM085Nâng mũi TC (có can thiệp)15
1226TM036Sửa mũi chỉnh xương 20
1322TM237Chỉnh sửa mũi đã can thiệp nhiều lần

Cấp độ 15
22TM238Cấp độ 28.5

Quý khách click vào đây để nhận được những ưu đãi mới nhất tại Thu Cúc về phẫu thuật nâng mũi

BẢNG GIÁ PHẪU THUẬT THẨM MỸ NÂNG NGỰC

PHẪU THUẬT THẨM MỸ NÂNG NGỰC
DỊCH VỤ CHÍNH
126TM037Nâng ngực Túi Nano Tiêu chuẩn70
226TM038Nâng ngực Motiva Standard99
326TM039Nâng ngực Motiva Ergonomic Signature104
426TM040Nâng ngực Motiva SmoothSilk Premium140
526TM041Nâng ngực Mentor Standard90
626TM042Nâng ngực Mentor Signature121
726TM043Nâng ngực Mentor Boost Premium125
826TM044Nâng ngực Sebbin siêu nhám98
DỊCH VỤ BỔ SUNG
1

22TM061
Thu gọn ngực phì đại
Ultra Sound 75
25TM063Độ 4100
25TM062Độ 390
22TM064cấp độ 2 (Khoảng cách từ xương ức tới trung điểm 2 núm vú >= 22cm )65
22TM063cấp độ 1 (Khoảng cách từ xương ức tới trung điểm 2 núm vú < 22cm )50
222TM286Hút mỡ mạn sườn (khi kết hợp với thu gọn ngực phì đại)12
326TM045
Treo ngực sa trễ
độ 350
26TM046độ 245
26TM047độ 130
421TM046
Phẫu thuật cắt tuyến vú phụ
2 bên16
21TM0471 bên12
526TM048
Hút tuyến vú phụ
13
621TM048
Rút chất liệu ngực
(không đặt túi)16
26TM049(có đặt túi)8
721TM050
Kéo núm vú tụt
độ 2 (2 bên)15
21TM051độ 2 (1 bên)8
21TM052độ 1 (2 bên)11.5
21TM053độ 1 (1 bên)6.5
822TM068Tạo hình thu nhỏ đầu vú10
922TM069Thu gọn quầng vú10
1021TM054
Phẫu thuật cắt núm vú phụ
2 bên8
21TM0551 bên4.8
1121TM056Bóc silicon/chất làm đầy vùng ngực24
1223TM036Bóc bao xơ ngực16

BẢNG GIÁ PHẪU THUẬT THẨM MỸ VÙNG MẶT

PHẪU THUẬT THẨM MỸ VÙNG MẶT
Phẫu thuật thẩm mỹ vùng mặt
122TM045
Căng chỉ Ultra Meso Gold Plus
Toàn mặt60.8
22TM044Vùng rãnh cười và khóe môi33.8
22TM043Vùng nếp nhăn dưới mắt25.2
2 25TM120
Căng da tầng mặt giữa bằng chỉ Silhouette
 60
3 25TM121
Căng da đường viền hàm và cằm bằng chỉ Silhouette
 42
4 25TM122
Nâng cung mày bằng chỉ Silhousette
 22
Căng da
1 26TM063
Căng da mặt Deep plane toàn bộ trừ trán I
67
2 26TM064
Căng da mặt Deep plane toàn bộ trừ trán II
77
3 26TM065
Căng da tầng mặt giữa (căng da má)
48.5
4 26TM066
Căng da tầng mặt dưới (căng đường viền hàm)
48.5
5 26TM067
Căng da thái dương
28.5
626TM068Căng da trán48.5
726TM069Căng cơ da bám cổ33.5
826TM070Combo căng da I (Căng da thái dương + căng chỉ tầng mặt giữa)53.5
926TM071Combo căng da II (Căng da thái dương + căng chỉ tầng mặt giữa + nâng cung mày)63.5
1026TM072Combo căng da III (Căng da mặt deep plane toàn bộ trừ trán + cấy mỡ trẻ hóa vùng mặt)95
1126TM073Combo căng da IV (Căng da mặt deep plane toàn bộ trừ trán + cấy mỡ trẻ hóa vùng mặt + Meso da mặt (cell booster))105
1226TM074Combo căng da V (Căng da mặt deep plane toàn bộ trừ trán + hút mỡ nọng cằm + cấy mỡ trẻ hóa vùng mặt)105
1326TM075Combo căng da VI (Căng cơ bám da cổ + hút mỡ nọng cằm)41.5
Tái tạo và cân chỉnh khuôn mặt
122TM270Tái tạo trẻ hóa mí dưới Midface công nghệ 1.035
222TM271Tái tạo trẻ hóa mí dưới Midface công nghệ 2.060
322TM272Tái tạo trẻ hóa mí dưới Midface công nghệ 3.070
Phẫu thuật thẩm mỹ vùng mặt
124TM087Đặt chất liệu thái dương22
225TM100Đặt chất liệu thái dương (có can thiệp)22
322TM042Tạo má lúm đồng tiền 1 bên Plus8
421TM206Sửa lỗ đeo khuyên tai rộng cấp 13.5
521TM207Sửa lỗ đeo khuyên tai rộng cấp 25
6CHKMChỉnh hình khuôn mặt (mặt biến dạng do tai nạn…) PlusTùy thăm khám
721TM076Chỉnh hình tai vểnh15
821TM205Rút chất liệu thái dương8

BẢNG GIÁ PHẪU THUẬT THẨM MỸ MÔI + CẰM

PHẪU THUẬT THẨM MỸ VÙNG MÔI
122TM040Thu mỏng môi Plus6.5
222TM041Tạo môi hình trái tim Plus6.5
322TM042Tạo chẻ môi dưới8
422TM043Sửa sẹo môi trên hoặc dưới6.4
PHẪU THUẬT THẨM MỸ VÙNG CẰM
125TM064Độn cằm TC30
225TM056Thắt chỉ nọng cằm18
325TM098Sụn cằm Surgiform20
421TM088
Rút chất liệu độn cằm
(Không độn lại)8
521TM089(Kết hợp độn cằm V-line)4

Quý khách click vào đây để nhận được những ưu đãi mới nhất tại Thu Cúc về phẫu thuật nâng ngực

BẢNG GIÁ HÚT MỠ

HÚT MỠ
DỊCH VỤ CHÍNH
Công nghệ

Vaser Lipo3
Ultra Sound X10
126TM049Vaser Lipo thu gọn Bụng Trên1 vùng (2 bên)14
226TM050Vaser Lipo thu gọn Bụng Dưới1 vùng (2 bên)14
326TM051Tạo hình cánh tay thon gọn1 vùng (2 bên)19
426TM052Định hình vùng lưng1 vùng (2 bên)19
526TM053Định hình vùng nách1 vùng (2 bên)25
626TM054Điêu khắc eo1 vùng (2 bên)23
726TM055Điêu khắc hông1 vùng (2 bên)23
826TM056Tiêu mỡ vùng má1 vùng (2 bên)14
926TM057Thon gọn nọng cằm1 vùng (2 bên)14
1026TM058Thiết kế đùi thon S/M/LSize S (Size đùi dưới nhỏ hơn 60cm) 1 vùng (2 bên)46
26TM059Size M (Size đùi dưới từ 60 đến 80 cm) 1 vùng (2 bên)65
26TM060Size L (Size đùi dưới lớn hơn 80 cm) 1 vùng (2 bên)74
1126TM061Định hình bắp chân1 vùng (2 bên)19
Tạo hình thành bụng
1
22TM096
Phẫu thuật tạo hình thành bụng tạo rốn mới / hạ rốn
– Size vòng bụng dưới lớn hơn 85 cm75
22TM097
– Size vòng bụng dưới nhỏ hơn 85 cm60
222TM078Phẫu thuật tạo hình thành bụng không thay đổi rốn Plus50
326TM062Căng da mini32
4
22TM092

THTB Siết eo 3S kết hợp TH rốn tự nhiên
– Size vòng bụng dưới trên 85cm90
22TM093
– Size vòng bụng dưới nhỏ hơn 85cm75

Quý khách click vào đây để nhận được những ưu đãi mới nhất tại Thu Cúc về phẫu thuật hút mỡ

 BẢNG GIÁ DỊCH VỤ CẤY MỠ

CẤY MỠ
1
22TM098
Cấy mỡ toàn mặt
Ultral Fat35
21TM156Vaser Fat28
21TM166Truyền thống24.5
2
21TM147
Cấy mỡ trán
Ultral Fat19.6
21TM157Vaser Fat12.6
21TM167Truyền thống9.1
3
21TM148
Cấy mỡ thái dương
Ultral Fat21.1
21TM158Vaser Fat16.1
21TM168Truyền thống12.6
4
21TM149
Cấy mỡ má hóp
Ultral Fat24.5
21TM159Vaser Fat17.5
21TM169Truyền thống14
5
21TM150
Cấy mỡ rãnh mũi má
Ultral Fat24.5
21TM160Vaser Fat17.5
21TM170Truyền thống14
6
21TM152
Cấy mỡ cổ tay
Ultral Fat17.5
21TM162Vaser Fat10.5
7
21TM153
Cấy mỡ mu bàn tay
Ultral Fat24.5
21TM163Vaser Fat17.5
21TM173Truyền thống14
8
21TM154
Cấy mỡ viền ngực
Ultral Fat24.5
21TM164Vaser Fat17.5
21TM174Truyền thống14
9
21TM146
Cấy mỡ hóp mông
Ultral Fat31.5
21TM155Vaser Fat24.5
21TM175Truyền thống21
1023TM021Cấy mỡ tái cấu trúc toàn mặt BAP50
1123TM023Trẻ hóa bàn tay bằng phương pháp cấy mỡ BAP30
1221TM179Cấy mỡ nâng ngực (lần 1)56
21TM180Cấy mỡ nâng ngực (lần 2)35

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ CHỮA HÔI NÁCH

CHỮA HÔI NÁCH
124TM097Hút tuyến mồ hôi nách TC10.5
2TM241Điều trị hôi nách bằng Botox12.6
321TM183Phương pháp phẫu thuật cắt bỏ tuyến mồ hôi nách10.8

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ PHẪU THUẬT THẨM MỸ TẦNG SINH MÔN

PHẪU THUẬT THẨM MỸ TẦNG SINH MÔN
DỊCH VỤ CHÍNH
122TM116Cấy mỡ môi lớn trẻ hóa âm đạo30
222TM118Thu nhỏ âm đạo10
322TM119Thẩm mỹ môi bé10
422TM117Thẩm mỹ tầng sinh môn sau sinh10
522TM120Mở mũ âm vật10

BẢNG GIÁ PHẪU THUẬT MÔNG

PHẪU THUẬT THẨM MỸ MÔNG
122TM071Nâng mông Sebbin Plus88
226TM002Ultra Body Shape Ultra Sound X112
26TM003Vaserlipo70
325TM147
Nâng mông bằng túi
Motiva85
421TM189
Rút chất liệu độn mông
không có độn chất liệu24
21TM190có độn chất liệu8
525TM158Dao Plasma mông15
623TM037Bóc bao xơ mông16

BẢNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ THẨM MỸ KHÁC

PHẪU THUẬT THẨM MỸ KHÁC
121TM191
Cắt bỏ sẹo xấu, sẹo co kéo do phẫu thuật hoặc tai nạn
(Sẹo dài và to)12
221TM192(Sẹo dài 8-10cm)8
321TM193(Sẹo vừa)6.4
421TM194(Sẹo nhỏ)4
 525TM042
Cắt bỏ khối u da lành tính
(Sẹo dài và to)12
 625TM043(Sẹo dài 8-10cm)8
 725TM044(Sẹo vừa)6.4
 825TM045(Sẹo nhỏ)4

CÁC DỊCH VỤ THẨM MỸ KHÔNG CẦN PHẪU THUẬT

THẨM MỸ KHÔNG PHẪU THUẬT
TIÊM CHẤT LÀM ĐẦY
125TM099Filler TC5
225TM159Filler Apriline Basic3.2
322TM176Filler TC Apriline8
425TM160Filler TC Teoxane14
522TM262Filler TC Restylane Kysee12
622TM178Filler TC Juvederm12
723TM030Tiêm Profhilo (2cc)16.5
THẨM MỸ BẰNG BOTOX
122TM184Tiêm Botox thon gọn bắp chân Plus25
223TM048Tiêm Botox thon gọn bắp chân Plus (1b)12.75
322TM185Xóa nếp nhăn giữa hai cung mày bằng Botox Plus5.1
422TM186Xóa nếp nhăn trán bằng Botox Plus5.1
522TM187Tiêm botox cánh mũi hai bên Plus2.55
622TM188Xóa nhăn đuôi mắt bằng Botox Plus5.1
722TM189Thon gọn mặt bằng botox Plus8.5

CÁC DỊCH VỤ PHUN XĂM THẨM MỸ

STTMÃ DVTÊN DỊCH VỤGIÁ (Triệu đồng)
DỊCH VỤ LÔNG MÀY 
AĐiêu khắc lông mày
122PX040Điêu khắc lông mày TC SK2.5
225PX006Điêu khắc lông mày TC (Với khách hàng sau nâng cung mày)3.5
3CS-SNCChỉnh sửa sẹo sau nâng cung0.5
425PX007Phun mày tán bột TC2.5
521PX014Xử lý nền lông mày0.45
DỊCH VỤ MÔI + PHUN MÍ + LÀM HỒNG NHŨ HOA
DỊCH VỤ MÔI
122PX039Cấy môi sinh học TC SK
đã bao gồm xử lý nền môi
2.5
221PX007
Phun mí
Cool Plasma3
21PX008Nanocell2.1
21PX0093D1.9
321PX010
Làm hồng nhũ hoa
Cool Plasma7
22PX042Tiêu chuẩn5

THÔNG TIN LIÊN HỆ:

Cơ sở Hà Nội: 1B Yết Kiêu, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội

Cơ sở TP. HCM: 218 Điện Biên Phủ, Q.3. TPHCM

Website: https://thammythucuc.vn

Fanpage: https://www.facebook.com/thammythucuc.com.vn/

Tổng đài: 1900 1920 – Hotline: 0964 080 999

**Lưu ý: Hiệu quả có thể khác nhau tùy cơ địa mỗi người