Bảng giá các dịch vụ thẩm mỹ tại Bệnh viện Thẩm mỹ Thu Cúc [CẬP NHẬT 2026]

Chú ý: Đây là bảng giá niêm yết chưa bao gồm khuyến mại áp dụng theo thánggiá có thể bị chênh so với thực tế (do chưa kịp cập nhật) để nhận được ưu đãi giá dịch vụ lên đến 50% bạn vui lòng chat với bác sĩ tư vấn hoặc liên hệ hotline, hoặc nhấn nút Đăng Ký dưới đây và nhập thông tin của bạn để Bệnh viện Thẩm mỹ Thu Cúc chủ động liên hệ hỗ trợ:

ĐĂNG KÝ

BẢNG GIÁ PHẪU THUẬT THẨM MỸ MẮT

PHẪU THUẬT THẨM MỸ MẮTGIÁ (Triệu đồng)
STTMÃ DVDỊCH VỤ CHÍNHPhân loại dịch vụ
Dịch vụ mí
1
26TM222Cắt mí Signature (trên/dưới)

Trên10
226TM223Dưới
326TM078Cắt mí Eyelift Signature (trên/dưới)Trên16.5
 426TM079Dưới
526TM080Cắt mí Eyelift Signature Plus (trên/dưới)Trên20.5
626TM081Dưới
726TM082Cắt mí Eyelift Signature Premium (trên/dưới)Trên22.5
826TM083Dưới
Dịch vụ nâng cung mày
126MT084Nâng cung mày Signature11
226TM085Nâng cung mày Golden Brow Elite18.8
326TM086Nâng cung mày Golden Brow Prestige25.8
426TM087Nâng cung mày Golden Brow Infinity30.2
Dịch vụ mắt khác
122TM010Nhấn mí Pro Mini Deep 9
223TM017Lấy mỡ mí Trên8
323TM018Dưới
421TM007
Tạo hình sụp mí bẩm sinh
độ 1 (1 bên)4.8
521TM008độ 2 (1 bên)6.4
621TM009độ 3 (1 bên)8
721TM010độ 4 (1 bên)11.2
822TM026Xóa rãnh lệ15
921TM011Mở rộng góc mắt tạo mắt to tròn8
1023TM060
Chỉnh sửa mí mắt sau phẫu thuật
Độ thấp2.5
1123TM061Độ trung bình6
1221TM013Độ khó cao8.5
1322TM287Ghép da mí dưới15
14HCNM1BHạ cơ nâng mi 1 bên6.4

Quý khách click vào đây để nhận được những ưu đãi mới từ Bệnh viện Thẩm mỹ Thu Cúc về dịch vụ cắt mí mắt

BẢNG GIÁ PHẪU THUẬT THẨM MỸ MŨI

PHẪU THUẬT THẨM MỸ MŨI
DỊCH VỤ CHÍNH
126TM027Nâng mũi Signature18
226TM028Nâng mũi Bán Cấu Trúc Safe-sil33
326TM029Nâng mũi Cấu trúc Safe-sil38
426TM030Nâng mũi Cấu trúc Softsil Signature43
526TM031Nâng mũi Cấu trúc Surgiform Signature58
626TM032Nâng mũi Cấu trúc New Perfect Form (Dành cho người mới nâng mũi)120
726TM033Nâng mũi Cấu trúc Perfect Reframe (Dành cho người đã từng nâng mũi)150
Dịch vụ mũi khác
126TM234
Tạo hình đầu mũi do dị tật bẩm sinh (không kết hợp nâng mũi)
30
226TM088
Chỉnh xương gồ 
8
326MT233
Chỉnh xương bè
8
421TM029Thu gọn đầu mũi (hở)12
524TM033Thu gọn cánh mũi7.6
621TM034Thu nhỏ nền mũi9.6
724TM022Rút chất liệu mũiKết hợp nâng mũi4
826TM035Không kết hợp nâng mũi10
924TM032Bọc sụn tai đầu mũi (Dành cho mũi Signature)5
1026TM280Bọc sụn nhân tạo đầu mũi (Dành cho mũi Signature)3
1126TM237Cấy trung bì mũi (kết hợp nâng mũi)Cấp độ 110
1226TM238Cấp độ 220
1326TM036Sửa mũi chỉnh xương 20
1422TM237Chỉnh sửa mũi đã phẫu thuật (kết hợp nâng mũi)

Cấp độ 15
1522TM238Cấp độ 210
1626TM236Cấp độ 315

Quý khách click vào đây để nhận được những ưu đãi mới tại Thu Cúc về phẫu thuật nâng mũi

BẢNG GIÁ PHẪU THUẬT THẨM MỸ NÂNG NGỰC

PHẪU THUẬT THẨM MỸ NÂNG NGỰC
DỊCH VỤ CHÍNH
126TM239Nâng ngực  Signature70
226TM089Nâng ngực Motiva Signauture98
326TM039Nâng ngực Motiva Ergonomic Premium109
426TM040Nâng ngực Motiva SmoothSilk Infinity140
526TM041Nâng ngực Mentor Signature95
626TM090Nâng ngực Mentor Extra Premium110
726TM043Nâng ngực Mentor Boost Infinity130
826TM044Nâng ngực Sebbin siêu nhám98
DỊCH VỤ BỔ SUNG
1
26TM091
Thu gọn ngực phì đại Masto Aura
Cấp độ 5 (thể tích >1500cm3)150
226TM092Cấp độ 4 (thể tích từ 1000cm3 – 1500cm3)110
326TM093Cấp độ 3 (thể tích từ 800cm3 – 1000cm3)94
426TM094Cấp độ 2 (thể tích từ 600cm3 – 800cm3)78
526TM095Cấp độ 1 (thể tích từ 400cm3 – 600cm3)55
626TM096
 
Treo ngực sa trễ Masto Prime
Độ 491
726TM097Độ 378
826TM098Độ 265
926TM099Độ 145.5
1021TM046
Phẫu thuật cắt tuyến vú phụ
16
1126TM048
Hút tuyến vú phụ
13
1221TM048
Rút chất liệu ngực
(không đặt túi)16
1326TM049(có đặt túi)8
1421TM050
Kéo núm vú tụt
độ 2 (2 bên)15
1521TM051độ 2 (1 bên)8
1621TM052độ 1 (2 bên)11.5
1721TM053độ 1 (1 bên)6.5
1822TM068Tạo hình thu nhỏ đầu vú10
1926TM100Cân chỉnh quầng vú20
2021TM054
Phẫu thuật cắt núm vú phụ
2 bên8
2121TM0551 bên4.8
2226TM217Bóc silicon/chất làm đầy vùng ngực

Không kết hợp đặt túi40
2326TM218Có kết hợp đặt túi25
2426TM244Bóc bao xơ ngực (kết hợp đặt túi)
Độ 110
2526TM245Độ 215
2626TM246Độ 320
2726TM247Độ 425
2826TM248Đặc biệt37
2926TM249Bóc bao xơ ngực (không kết hợp đặt túi)
Độ 120
3026TM250Độ 225
3126TM251Độ 340
3226TM252Độ 450
3326TM253Đặc biệt63
3426TM254Chỉnh sửa nâng ngực (ngực đơn) đã phẫu thuật

Độ 110
3526TM255Độ 215
3626TM256Độ 320
3726TM257Chỉnh sửa ngực phì đại/treo sa trễ đã phẫu thuật


Độ 110
3826TM258Độ 215
3926TM259Độ 320

BẢNG GIÁ PHẪU THUẬT THẨM MỸ VÙNG MẶT

PHẪU THUẬT THẨM MỸ VÙNG MẶT
Phẫu thuật thẩm mỹ vùng mặt
122TM045
Căng chỉ Ultra Meso Gold Plus
Toàn mặt60.8
22TM044Vùng rãnh cười và khóe môi33.8
22TM043Vùng nếp nhăn dưới mắt25.2
2 25TM120
Căng da tầng mặt giữa bằng chỉ Silhouette
 60
3 25TM121
Căng da đường viền hàm và cằm bằng chỉ Silhouette
 42
4 25TM122
Nâng cung mày bằng chỉ Silhousette
 22
Căng da mặt Ultra Lift
126TM185Căng da trán Ultra Lift50
226TM186Căng da thái dương Ultra Lift30
326TM187Căng da má Ultra Lift50
426TM188Căng da đường viền hàm Ultra Lift50
526TM189Căng cơ da bám cổ Ultra Lift35
626TM190Căng da Ultra Lift SignatureBao gồm: Căng da thái dương Ultra Lift + căng da má Ultra Lift80
726TM191Căng da Ultra Lift EliteBao gồm: Căng da thái dương Ultra Lift + căng da má Ultra Lift + nâng cung mày Ultra Lift98.8
826TM192Căng da Ultra Lift PrestigeBao gồm: Căng da má Ultra Lift + căng da đường viền hàm Ultra Lift + căng da bám cơ cổ Ultra Lift + cấy mỡ toàn mặt Signature189.5
926TM193Căng da Ultra Lift InfinityBao gồm: Căng da má Ultra Lift + căng da đường viền hàm Ultra Lift + căng da bám cơ cổ Ultra Lift + cấy mỡ toàn mặt Signature + Meso nâng cơ Cell Booster 1 buổi)194.5
1026TM194Căng da Ultra Lift UltimateBao gồm: Căng da má Ultra Lift + căng da đường viền hàm Ultra Lift + căng da bám cơ cổ Ultra Lift + cấy mỡ toàn mặt Signature + thon gọn nọng cằm203.5
1126TM195Căng da Ultra Lift V-NeckBao gồm: Căng cơ da bám cổ Ultra Lift + thon gọn nọng cằm49
Tái tạo và cân chỉnh khuôn mặt
122TM270Tái tạo trẻ hóa mí dưới Midface công nghệ 1.035
222TM271Tái tạo trẻ hóa mí dưới Midface công nghệ 2.060
322TM272Tái tạo trẻ hóa mí dưới Midface công nghệ 3.070
Phẫu thuật thẩm mỹ vùng mặt
124TM087Đặt chất liệu thái dương22
222TM042Tạo má lúm đồng tiền 1 bên8
321TM206Sửa lỗ đeo khuyên taiRộng cấp 13.5
421TM207Rộng cấp 25
521TM076Chỉnh hình tai vểnh15
626TM183Rút chất liệu thái dương
Không kết hợp độn chất liệu8
726TM184Kết hợp độn chất liệu4

BẢNG GIÁ PHẪU THUẬT THẨM MỸ MÔI + CẰM

PHẪU THUẬT THẨM MỸ VÙNG MÔI
122TM040Thu mỏng môi Plus6.5
222TM041Tạo môi hình trái tim Plus6.5
322TM042Tạo chẻ môi dưới8
422TM043Sửa sẹo môi trên hoặc dưới6.4
PHẪU THUẬT THẨM MỸ VÙNG CẰM
125TM064Độn cằm Signature30
225TM056Thắt chỉ nọng cằm18
325TM098Sụn cằm Surgiform20
426TM197
Rút chất liệu độn cằm
(Không độn lại)8
526TM198(Kết hợp độn cằm V-line)4

Quý khách click vào đây để nhận được những ưu đãi mới tại Thu Cúc về phẫu thuật nâng ngực

BẢNG GIÁ HÚT MỠ

HÚT MỠ
DỊCH VỤ CHÍNH
126TM101Thu gọn bụng trênVaser Lipo14
226TM102Ultra Sound X20
326TM103Thu gọn Bụng DướiVaser Lipo14
426TM104Ultra Sound X20
526TM105Tạo hình cánh tay thon gọnVaser Lipo19
626TM106Ultra Sound X25
726TM107Định hình vùng lưngVaser Lipo19
826TM108Ultra Sound X25
926TM109Định hình vùng náchVaser Lipo25
1026TM110Ultra Sound X31
1126TM111Điêu khắc eoVaser Lipo23
1226TM112Ultra Sound X29
1326TM113Điêu khắc hôngVaser Lipo23
1426TM114Ultra Sound X29
1526TM260Hút mỡ mạn sườnVaser Lipo19
1626TM261Ultra Sound X25
1726TM056Tiêu mỡ vùng má14
1826TM057Thon gọn nọng cằm14
1926TM115Thiết kế đùi thon Size đùi S (đùi dưới nhỏ hơn 60cm)Vaser Lipo46
2026TM116Ultra Sound X52
2126TM117Thiết kế đùi thon Size đùi M (đùi dưới từ 60 – 80cm)Vaser Lipo65
2226TM118Ultra Sound X71
2326TM119Thiết kế đùi thon Size đùi L (đùi dưới lớn hơn 80cm)Vaser Lipo74
2426TM120Ultra Sound X80
2526TM121Định hình bắp chân

Vaser Lipo15
2626TM122Ultra Sound X21
2726TM226Chỉnh sửa các vùng đã hút mỡ4
2826TM223Chỉnh sửa vùng đùi đã hút mỡ10
Tạo hình thành bụng
1
26TM123
Căng da mini
Không kết hợp hút mỡ 32
2
26TM124Có kết hợp hút mỡ vùng bụng22
326TM125Hút mỡ tạo hình thành bụng CurveUp Plus (hút mỡ tạo hình thành bụng chuyển rốn)Dưới 85 cm114
4
26TM126Trên 85 cm124
526TM127Hút mỡ tạo hình thành bụng CurveUp (hút mỡ tạo hình thành bụng không chuyển rốn)Dưới 85 cm99
626TM128Trên 85 cm109
726TM129
Hút mỡ tạo hình thành bụng CurveUp 3S Plus (hút mỡ tạo hình thành bụng chuyển rốn siết eo 3S)
Dưới 85 cm129
826TM130Trên 85 cm139
926TM131Hút mỡ tạo hình thành bụng CurveUp 3S (hút mỡ tạo hình thành bụng chuyển rốn siết eo)Dưới 85 cm114
1026TM132Trên 85 cm124

Quý khách click vào đây để nhận được những ưu đãi mới tại Thu Cúc về phẫu thuật hút mỡ

 BẢNG GIÁ DỊCH VỤ CẤY MỠ

CẤY MỠ
1
 
26TM133
Cấy mỡ toàn mặt
 
Infinity (BAP)50
26TM134Prestige35
26TM135Elite28
26TM136Signature24.5
2
 
26TM137
Cấy mỡ trán
 
Infinity (BAP)34.6
26TM138Prestige19.6
26TM139Elite12.6
26TM140Signature9.1
3
 
26TM141
Cấy mỡ thái dương
 
Infinity (BAP)31.6
26TM142Prestige21.1
26TM143Elite16.1
26TM144Signature12.6
4
 
26TM145
Cấy mỡ má hóp
 
Infinity (BAP)39.5
26TM146Prestige24.5
26TM147Elite17.5
26TM148Signature14
5
 
26TM149
Cấy mỡ rãnh mũi má
 
Infinity (BAP)39.5
26TM150Prestige24.5
26TM151Elite17.5
26TM152Signature14
6
 
 
 
26TM153
Cấy mỡ hốc mắt sâu
Infinity (BAP)32
26TM154Prestige17
26TM155Elite10
26TM156Signature7
7
26TM157
Cấy mỡ cổ tay
Prestige24.5
26TM158Elite17.5
26TM159Signature10.5
8
26TM160
Cấy mỡ mu bàn tay
Prestige24.5
26TM161Elite17.5
26TM162Signature14
9
26TM163
Cấy mỡ viền ngực
Prestige24.5
26TM164Elite17.5
26TM165Signature14
10
26TM166
Cấy mỡ môi lớn
 
 
Prestige24.5
26TM167Elite17.5
26TM168Signature14
11
26TM169
Cấy mỡ hóp mông (kết hợp dịch vụ hút mỡ)
Prestige31.5
26TM170Elite24.5
26TM171Signature21
1226TM172Cấy mỡ hóp mông trọn góiPrestige50
26TM173Elite90
26TM174Signature80
13


26TM175Điêu khắc cơ thể Ultra Body ShapePrestige112
26TM176Elite80
14


26TM177Cấy mỡ nâng ngực (lần 1)


Prestige66.5
26TM178Elite59.5
26TM179Signature56
15


26TM180Cấy mỡ nâng ngực (từ lần 2 trở đi)


Prestige45.5
26TM181Elite38.5
26TM182Signature35

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ CHỮA HÔI NÁCH

CHỮA HÔI NÁCH
126TM278Hút tuyến mồ hôi nách12.5
2TM241Điều trị hôi nách bằng Botox12.6
321TM183Phương pháp phẫu thuật cắt bỏ tuyến mồ hôi nách10.8

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ PHẪU THUẬT THẨM MỸ TẦNG SINH MÔN

PHẪU THUẬT THẨM MỸ TẦNG SINH MÔN
DỊCH VỤ CHÍNH
126TM275Thu nhỏ âm đạo12
226TM276Thẩm mỹ môi bé12
326TM277Thẩm mỹ tầng sinh môn sau sinh12
426TM274Mở mũ âm vật12
526TM199Giải pháp chăm sóc vùng phẫu thuật (TSM)3
622TM127Chiếu tia Plasma lạnh1

BẢNG GIÁ PHẪU THUẬT MÔNG

PHẪU THUẬT THẨM MỸ MÔNG
125TM147Nâng mông bằng túi Motiva85
221TM189
Rút chất liệu độn mông
Không có độn chất liệu24
21TM190Có độn chất liệu8
326TM212Kỹ thuật Plasma sử dụng20

BẢNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ THẨM MỸ KHÁC

PHẪU THUẬT THẨM MỸ KHÁC
121TM191
Cắt bỏ sẹo xấu, sẹo co kéo do phẫu thuật hoặc tai nạn
Sẹo dài >10cm12
221TM192Sẹo dài 8-10cm8
321TM193Sẹo dài 5-8cm6.4
421TM194Sẹo nhỏ <5cm4
 526TM266
Cắt bỏ khối u da lành tính
Đường kính >10cm12
 626TM267Đường kính <=10cm8
 726TM268Đường kính<=6cm6.4
 826TM269Đường kính <=3cm4

CÁC DỊCH VỤ THẨM MỸ KHÔNG CẦN PHẪU THUẬT

THẨM MỸ KHÔNG PHẪU THUẬT
TIÊM CHẤT LÀM ĐẦY
125TM099Filler TC5
225TM159Filler Apriline Basic3.2
322TM176Filler TC Apriline8
425TM160Filler TC Teoxane14
522TM262Filler TC Restylane Kysee12
622TM178Filler TC Juvederm12
723TM030Tiêm Profhilo (2cc)16.5
THẨM MỸ BẰNG BOTOX
122TM184Tiêm Botox thon gọn bắp chân Plus25
223TM048Tiêm Botox thon gọn bắp chân Plus (1b)12.75
322TM185Xóa nếp nhăn giữa hai cung mày bằng Botox Plus5.1
422TM186Xóa nếp nhăn trán bằng Botox Plus5.1
522TM187Tiêm botox cánh mũi hai bên Plus2.55
622TM188Xóa nhăn đuôi mắt bằng Botox Plus5.1
722TM189Thon gọn mặt bằng botox Plus8.5
 MESO
123TM019Cấy trẻ hóa Micro BioCell5
223CNC035Meso Nâng cơ Cell Booster5
3 25CNC003 Cấy Meso Hydrate+ Pro10
425CNC012Cấy Meso bằng máy siêu vi điểm Remee Pro1.5
TRẺ HÓA DA, GIẢM NHĂN BẰNG MÁY CNC
121CNC001Trẻ hóa da bằng máy công nghệ cao (IPL)1.8
221CNC002Trẻ hóa da bằng mặt nạ than Carbon2.1
321CNC003Trẻ hóa da bằng công nghệ PicoSure
6
NÂNG CƠ, TRẺ HÓA DA BẰNG CN SIÊU ÂM
122CNC023Nâng cơ HIFU TC18
225CNC008HIFU TC Q+ (100 shoot)3
325CNC009HIFU TC Q+ (400 shoot)10.5
425CNC010LIFU (100 shoot)3
525CNC011LIFU (400 shoot)15
622CNC045Collagen Trẻ hóaCơ bản39.2
722CNC046Tiêu chuẩn53.7
822CNC047Cao cấp72.4

CÁC DỊCH VỤ PHUN XĂM THẨM MỸ

STTMÃ DVTÊN DỊCH VỤGIÁ (Triệu đồng)
DỊCH VỤ LÔNG MÀY 
AĐiêu khắc lông mày + phun mày tán bột
126PX002Điêu khắc lông mày Signature2.5
226PX003Điêu khắc lông mày Signature Plus5.5
326PX004Điêu khắc lông mày Brown Premium7.5
426PX005Phun mày tán bột Signature2.5
526PX006Phun mày tán bột Signature Plus5.5
626PX007Phun mày tán bột Brown Premium7.5
DỊCH VỤ MÔI + PHUN MÍ 
126PX008Cấy môi sinh học BioLip2.5
226PX009Cấy môi sinh học BioLip Signature
5.5
326PX010Cấy môi sinh học BioLip Premium7.5
421PX007
Phun mí
Cool Plasma3
21PX008Nanocell2.1
21PX0093D1.9